Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa năm học 2015 – 2016 có đáp án

0

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa năm học 2015 – 2016 là tài liệu mới nhất dành cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức để sẵn sàng bước vào kỳ thi sắp tới. Sau đây mời các em làm bài và tham khảo đáp án nhé!

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Mỹ Hòa, Vĩnh Long năm học 2015 – 2016

Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Thị trấn Sông Thao, Phú Thọ năm học 2015 – 2016

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Sơn Thành, Quảng Ngãi năm học 2015 – 2016

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8ms)

QUESTION 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các phần gạch chân của các từ khác: (1m)

1. A.lunch B. music C. brush D. up

2. A.bakery B. park C. farm D. yard

3. A. fine B. time C. night D. morning

4. A. room B. afternoon C. floor D. school

QUESTION 2: Chọn từ hoặc nhóm từ tốt nhất để điền vào chỗ trống cho các câu sau: (4ms)

1. ………… is that? – That is my brother.

A. Who B. How C. What D. Where

2. Is Mrs. Ly a doctor ? …………

A. Yes, he is. B. Yes, it is. C. Yes , she is. D. Yes , she isn’t

3. Lan and I ………… new students.

A. am B. are C. is D. be

4. ………… they play volleyball?

A. Are B. Is C. Does D. Do

5. Minh lives ………… the city ………… his family.

A. on/ with B. in /to C. in / with D. on/ in

6. We can buy some books in the …………

A. bookstore B. drugstore C. bakery D. toystore

7. Do you and Nga listen to music every evening? Yes, …………

A. she does B. I do C. they do D. we do

8. Lan’s sister ………… literature ………… Monday and Thursday.

A. haves / on B. has / on C. have / on D. has / in

9. ………… does Mai get up in the morning? – At 5 o’clock.

A. where B. What time C. What D. When

10. ………… does she go to school? – By bike.

A. What B. Where C. How D. When

11. I have ………… at 6 o’clock every morning.

A. meal B. dinner C. lunch D. breakfast

12. Now we are at the bus stop. We . ………… for a bus.

A. are waiting B. wait C. is waiting D. waits

13. Are there ………… flowers in the garden? – Yes, there are.

A. some B. any C. an D. a

14. I go to school at a quarter to seven.

A. seven fifteen B. seven forty-five C. six forty-five D. six fifteen

15.What’s there near your house ?

A. There’s a park. B. There are many shops.

C. There is a school D. All are correct

16. My father is a worker. He works in the …………

A. factory B. farm C. museum D. hospital

QUESTION 3:

I. Chọn A,B,C hoặc D để điền vào các chỗ trống cho đoạn văn sau: (1.5ms)

Hello, My name (1) …… Nam. I’m twelve and I’m (2) …… student. There are (3) ….. people in my family: my father, my mother, my sister and (4) …… This is my father. (5) …… is thirty nine. He is a teacher. He teaches in the secondary school.This is my mother. She is thirty five . She is a worker. She works in the (6) …… My sister is Lan. She is seven. She is a student, too.

1. A. is B. am C. are D. be

2. A. the B. an C. a D. some

3. A. three B. four C. five D. six

4. A. you B. my C. I D. me

5. A. I B. He C. She D. It

6. A. hospital B. police station C. school D. factory

II. Đọc kỹ đoạn văn, viết (T) cho câu đúng, (F) cho câu sai: (1.5ms)

Lan lives in a small village with her father, mother and her brother, Luan. She lives in a small house. It is old and beautiful. There is a garden in front of the house. In the garden, there are many beautiful flowers. There are mountains behind the house. To the left of the house there is a small rice paddy. To the right of the house, there is a small well. There is not a vegetable garden and there are not any tall trees.

1/ ……: Lan lives in the country.

2/ ……: There are five people in her family.

3/ ……: Her house is big and new.

4/ ……: In front of her house, there is a flower garden.

5/ ……: Her house is between a small rice paddy and a small well.

6/ ……: Many tall trees are around her house.

Leave a comment