Đề thi học kì 2 lớp 2 sách Cánh Diều theo Thông tư 27 năm 2021-2022

0

Đề thi học kì 2 lớp 2 sách Cánh Diều theo Thông tư 27 năm 2021-2022 là tài liệu được Tìm Đáp Án sưu tầm và tổng hợp đề thi lớp 2, giúp các em học sinh ôn luyện các bài tập Toán lớp 2 học kỳ 2, để chuẩn bị cho đề thi cuối kì 2 lớp 2 đạt kết quả cao nhất. Tài liệu này được biên soạn theo chương trình mới của bộ giáo dục và đào tạo có cấu trúc 03 mức, hỗ trợ thầy cô ra đề thi Toán lớp 2 hiệu quả.

I. Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Cánh Diều

1. Ma trận Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Cánh Diều

Môn: Toán lớp 2

Năm học: 2021-2022

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

1

2

1

4

6

Câu số

1a,b,d

2,3,4

1c

5,6

9

Số điểm

1,5

3

0,5

2

1

2

6

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

7c

7a,b

Số điểm

0,5

1

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5

0,5

Tổng

Số câu

4

3

2

2

2

1

8

6

Số điểm

2

3

1

2

1

1

4

6

2. Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a. Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 100

B. 101

C. 102

D. 111

b. Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ….số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 22

B. 23

C. 33

D. 34

c. Nếu thứ 6 tuần này là 26. Thì thứ 5 tuần trước là: (M2 – 0,5 điểm)

A. 17

B. 18

C. 19

D. 20

d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 98

B. 99

C. 100

D. 101

Câu 2: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8 (M1 – 1 điểm)

a. 83 = ………………………   b. 670 = ………………………..

c. 103 = ……………………… d. 754 = ………………………

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất bằng:…………………

Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 – 1 điểm)

a. 880- 426

b. 167 + 62

c. 346 – 64

d. 756 – 291

Câu 5: Tính (M2 – 1 điểm)

a, 837 + 39 – 92

b) 792 – 564+80

c) 455 – 126 – 151

Câu 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 350kg gạo, buổi chiều bán được 374kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

a) Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

……… ×……… = …………………

b) Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

……. hình tam giác

……… đoạn thẳng.

c) Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

Câu 8: Nam và Mai mỗi bạn vào một khu vườn chơi trò bịt mắt hái hoa và hai bạn quy định chỉ được đi thẳng để hái hoa. Hãy chọn từ chắn chắn, có thể hoặc không thể cho phù hợp. (M2 – 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 1đ)

12 : 2 …… 5 × 3                      5 × 2 ……. 2 × 5

45 : 5 …… 18 : 2                     7 × 2…… 35 : 5

3. Đáp án đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Cánh Diều

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a. Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 – 0,5 điểm)

C. 102

b. Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ….số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 – 0,5 điểm)

B. 23

c. Nếu thứ 6 tuần này là 26. Thì thứ 5 tuần trước là: (M2 – 0,5 điểm)

B. 18

d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

C. 100

Câu 2: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8 (M1 – 1 điểm)

a. 83 = 80 + 3              b. 670 = 600 + 70

c. 103 = 100 + 3           d. 754 = 700 + 50 + 4

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

242; 369; 427; 898

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

898; 427; 369; 242

c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất bằng: 898 – 242 = 656

Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 – 1 điểm)

a. 880- 426 = 454

b. 167 + 62 = 229

c. 346 – 64 = 282

d. 756 – 291= 465

Câu 5: Tính (M2 – 1 điểm)

a, 837 + 39 – 92 = 784

b) 792 – 564 + 80 = 308

c) 455 – 126 – 151 = 178

Câu 6: 350 + 374 = 724 kg gạo

Câu 7:

a) Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

5 × 5 = 25

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 1đ)

12 : 2 < 5 × 3                5 × 2 = 2 × 5

45 : 5 = 18 : 2               7 × 2 > 35 : 5

Xem thêm:

II. Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kỳ 2 sách Cánh Diều

1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

Bài kiểm tra đọc

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Kiến thức

Số câu

01

01

01

04

Câu số

6,

8

7

9

Số điểm

0,5

0,5

1

3

2

Đọc hiểu văn bản

Số câu

04

01

05

Câu số

1, 2, 3, 4

5

Số điểm

2

1

3

Tổng số câu

04

02

01

1

01

9

Tổng số điểm

2,0

1,0

1,0

1,0

1,0

6,0

Bài kiểm tra viết

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Bài viết 1

Số câu

1

1

Câu số

1

Số điểm

4

4

2

Bài viết 2

Số câu

1

1

Câu số

2

Số điểm

6

6

Tổng số câu

1

1

2

Tổng số điểm

4

6

10

2. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

UBND HUYỆN …..

TRƯỜNG TH ……….

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 – 2022

Môn : TIẾNG VIỆT – LỚP 2

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):

Đọc thầm đoạn văn và hoàn thành các bài tập sau:

I. Đọc thầm văn bản sau:

HƯƠU CAO CỔ

1. Không con vật nào trên Trái Đất thời nay có thể sánh bằng với hươu cao cổ về chiều cao. Chú hươu cao nhất cao tới gần … 6 mét, tức là chú ta có thể ngó được vào cửa sổ tầng hai của một ngôi nhà.

2. Chiếc cổ dài của hươu cao cổ giúp hươu với tới những cành lá trên cao và dễ dàng phát hiện kẻ thù. Nó chỉ bất tiện khi hươu cúi xuống thấp. Khi đó, hươu cao cổ phải xoạc hai chân trước thật rộng mới cúi được đầu xuống vũng nước để uống.

3. Hươu cao cổ không bao giờ tranh giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào. Trên đồng cỏ, hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,…

Theo sách Bí ẩn thế giới loài vật

Tập đọc Hưu cao cổ

Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Hươu cao cổ cao như thế nào?

A. Rất cao

B. Cao bằng ngôi nhà

C. Cao 16m

D. Con hươu cao cổ cao nhất cao đến 6m, tức là có thể ngó được vào cửa sổ tầng 2 của một ngôi nhà.

Câu 2. Hươu cao cổ sống với các loài vật khác như thế nào?

A. Sống theo đàn

B. Luôn tranh chấp với các loài vật khác

C. Sống một mình

D. Hươu cao cổ sống hòa bình với các loài vật ăn cỏ khác, không bao giờ chúng giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào

Câu 3. Trong bài, tác giả có nhắc tới hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật nào?

A. Tất cả các loài động vật ăn cỏ, ăn thịt

B. Chỉ sống hòa bình với hổ, cáo

C. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,…

D. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài như chim, ngựa, bò tót

Câu 4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao?

……………………………………………………………………………………

Câu 5. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.

biển

xe máy

Trời tủ lạnh

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Câu 6. Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a) Đại bàng chao lượn trên nền trời xanh thẳm.

b) Trên mặt hồ, bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội.

c) Ven hồ, những con chim kơ-púc hót lên lanh lảnh.

Câu 7. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:

Đàn trâu thung thăng giữa cánh đồng gặm cỏ.

………………………………………………………………………………………

Câu 8.

Trong bài “HƯƠU CAO CỔ” có sử dụng câu hỏi hay không? Vì sao?

II. Phần viết

1. Chính tả:

Con sóc

Trong hốc cây có một chú sóc. Sóc có bộ lông màu xám nhưng dưới bụng lại đỏ hung, chóp đuôi cũng đỏ. Đuôi sóc xù như cái chổi và hai mắt tinh anh. Sóc không đứng yên lúc nào, thoắt trèo, thoắt nhảy.

Theo Ngô Quân Miện

Bài tập chính tả

a. Điền vần

Điền vần at hoặc ac và thêm dấu thanh phù hợp::

thơm ng……. bãi r…… cồn c…… lười nh…..

b. Điền âm

x hay s

xuất …ắc …. ung quanh

2. Tập làm văn:

Kể lại một lần em được đi chơi ở một nơi có cảnh đẹp

Bài làm tham khảo

Cuối tuần trước, cả nhà em đã cùng nhau đi du lịch tại Hà Giang. Nơi đó đã làm em và mọi người trầm trồ với vẻ đẹp hoang sơ của mình. Hà Giang có những ngọn núi cao trập trùng ẩn mình trong mây núi. Có những ruộng hoa, những cánh đồng xanh mướt mắt. Vẻ đẹp mộc mạc và hùng vĩ ấy khiến em chưa muốn về mà cứ muốn được nán lại thêm chút nữa.

3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

I- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):

Nội dung đánh giá

Biểu điểm

– Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm.

1 điểm

– Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa. (Cứ sai từ tiếng thứ 6 trừ mỗi tiếng 0,5đ; ngắt nghỉ sai 4 chỗ trừ 1 điểm.)

1 điểm

– Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)

1 điểm

– Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

1 điểm

Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu; mức độ đạt được của học sinh theo từng phần mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):

Nội dung

Điểm

Câu 1: D. Con hươu cao cổ cao nhất cao đến 6m, tức là có thể ngó được vào cửa sổ tầng 2 của một ngôi nhà.

0,5 điểm

Câu 2: D. Hươu cao cổ sống hòa bình với các loài vật ăn cỏ khác, không bao giờ chúng giành thức ăn hay nơi ở với bất kì loài vật nào

0,5 điểm

Câu 3: C. Hươu cao cổ sống hoà bình với nhiều loài vật ăn cỏ khác như linh dương, đà điểu, ngựa vằn,…

0,5 điểm

Câu 4: Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao?

Tùy HS trả lời muốn hay không muốn và có lời giải thích phù hợp.

0,5 điểm

biển

xe máy

Trời

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Câu 5:

1 điểm

Câu 6:

a) Đại bàng chao lượn trên nền trời xanh thẳm.

b) Trên mặt hồ, bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội.

c) Ven hồ, những con chim kơ-púc hót lên lanh lảnh.

Câu 7:

Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

Đàn trâu thung thăng gặm cỏ giữa cánh đồng.

Đàn trâu gặm cỏ thung thăng giữa cánh đồng.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 8: Trong bài không có câu hỏi. Vì nếu có câu hỏi trong bài thì kết thúc câu có phải dấu chấm hỏi.

0,5điểm

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM

1. Chính tả: (4 điểm) Không cho điểm không phần này

– Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp. (0,5 điểm)

– Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (2,5 điểm)

(Mắc 6 lỗi (1,25 điểm). Từ lỗi thứ 7 mỗi lỗi trừ 0,25 điểm, nghĩa là: 7 lỗi (1 điểm); 8 lỗi (0,75 điểm); 9 lỗi (0,5)…..)

* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

– Bài tập chính tả (1 điểm): Điền đúng 1 âm, vần được (0,25 điểm)

2. Tập làm văn: (6 điểm)

*Nội dung (ý): 3 điểm

– HS viết được 1 đoạn văn theo yêu cầu của đề bài.

* Kĩ năng: 3 điểm

– Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm

– Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

– Điểm tối đa cho phần sáng tạo : 1 điểm

– Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.

Xem thêm:

III. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2

Bản quyền thuộc về TimDapAnnghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Look and write

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

1. m _ _ k _ _

2. _ _ a _

3. _ _ n _

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

4. _ o _ k _ e

5. _ r _ _ _ e j _ _ c e

6. _ r _ g

Xem đáp án

1. monkey

2. coat

3. king

4. cookie

5. orange juice

6. frog

II. Match

1. Where’s Dad?

A. Six balls

2. Do you like milk?

B. He’s in the living room

3. How are you?

C. She is wearing a pink dress

4. How many blue balls?

D. No, I like water

5. What is she wearing?

E. I’m good

2. Đáp án Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2

III. Choose the correct answers

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

A. We need some watermelons

B. Can you see the apples?

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

A. The eggs is in the basket

B. The eggs are in the basket

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều số 2

A. I want to buy a hat

B. I want buy a hat

IV. Reorder these words to make sentences

1. cup/ the/ The/ in/ frog/ is/ ./

_______________________________________________

2. monkey/ The/ eating/ is/ ./

_______________________________________________

3. wearing/ hat/ I’m/ a/ ./

_______________________________________________

Xem đáp án

1. The frog is in the cup.

2. The monkey is eating.

3. I’m wearing a hat.

Xem thêm:

IV. Đề thi học kì 2 lớp 2 các môn

—————————-

Leave a comment