Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân năm 2017 – 2018

0

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân năm học 2017 – 2018 là tài liệu cho các thầy cô, cùng các bậc phụ huynh tham khảo cho con em mình ôn tập, chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 1 đạt kết quả cao.

TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN

TÊN:……………………………………..

LỚP: ……………………………………

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2017 – 2018

MÔN: TOÁN LỚP 4

THỜI GIAN: 40 phút

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (2.5 điểm)

a) Chữ số 3 trong số 1 239 564 có giá trị là:

a. 30000 b. 3000 c. 300000 d. 30

b) Số “mười sáu triệu hai mươi mốt nghìn” được viết là:

a. 16 000 021 b. 160 210 000 c. 16 210 d. 16 021 000

c) 7 chục nghìn, 8 trăm và 2 chục được viết là:

a) 782 b) 7802 c) 70 820 d) 70 802

d) Tìm số tròn chục x, biết: 78 < x < 90

a) 70 b) 80 c) 90 d) 60

e) Phát biểu nào sau đây là đúng:

a) Góc nhọn bé hơn góc vuông c) Góc tù nhỏ hơn góc vuông

b) Góc bẹt nhỏ hơn góc tù d) Góc nhọn lớn hơn góc tù

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (0.5 điểm)

a) Năm 1870 thuộc thế kỉ XVIII

b) 72 giây = 1 phút 10 giây

Bài 3: Hãy vẽ: (1 điểm)

a) Một hình tam giác có 3 góc nhọn

b) Một hình tam giác có góc tù

Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

a) 28 476 + 13 515 b) 768 495 – 62 736

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

4 giờ = ………..phút 3 phút 5 giây = ………….giây

9 tạ 5 kg =………..…kg 1/5 thế kỉ = …………năm

Bài 6: Điền dấu >; <; = vào ô trống (0.5 điểm)

a) 3 ngày 5 giờ 72 giờ

b) 4 tấn 500kg 4500 kg

Bài 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất:(1 điểm)

a) 25 + 77 + 75 b) 178 + 277 + 123 + 422

Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (0.5 điểm)

Đề thi giữa học kì 1 lớp 4

a) AB và BD vuông góc với nhau

b) BA và AC vuông góc với nhau

Bài 9: Cả hai lớp 4A và 4B thu gom được 102kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom được ít hơn lớp 4B 6kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn? (1 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4 GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

Bài 1: (2.5đ) Mỗi chỗ chọn đúng 0,5 đ

1 A, 2 D, 3 C, 4 B, 5 A

Bài 2: (0.5đ) Mỗi chỗ điền đúng đạt 0,25 đ.

Bài 3: (1đ) Vẽ một câu đúng được 0.5 đ.

Bài 4: (1đ) Mỗi phép tính đặt tính đúng và kết quả đúng 0,5 đ. Đặt tính đúng mà kết quả sai không tính điểm

Bài 5: (1đ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Bài 6: (0.5đ) Mỗi chỗ điền đúng đạt 0,25 đ.

Bài 7: (1đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Tính không thuận tiện không ghi điểm.

Bài 8: (0.5đ) Mỗi chỗ điền đúng đạt 0,25 đ.

Bài 9: (1đ) Mỗi lời giải và phép tính đúng 0.5 đ; đơn vị sai trừ 0,25 đ, thiếu đáp số trừ 0,25 đ.

Bài 10: (1đ) Mỗi lời giải và phép tính đúng 0.5 đ; đơn vị sai trừ 0,25 đ, thiếu đáp số trừ 0,25 đ.

Leave a comment