Cách dùng giới từ tiếng anh – Trần Văn Điền

0

Cuốn sách “Cách dùng giới từ tiếng anh” của tác giả Trần Văn Điền sẽ giúp chúng ta phương pháp sử dụng đúng các giới từ tiếng anh, cũng như làm thể nào để sử dụng đúng trong các tình huống ngữ pháp cũng như trong giao tiếp.

Trước khi download ebook ở cuối trang về dùng, chúng ta tìm hiểu qua các nguyên tắc, phương pháp dùng giới từ sau đây.

Định nghĩa giới từ

Trong ngữ pháp, giới từ (preposition) là một bộ phận lời nói giới thiệu một giới ngữ. Một giới từ được đặt vào câu sẽ chỉ ra mối quan hệ giữa những điều được đề cập trong câu ấy. Ví dụ, trong câu “The cat sleeps on the sofa” (Con mèo ngủ trên ghế sofa), từ “on” là một giới từ, giới thiệu giới ngữ “on the sofa”

Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó – cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau. Vậy chúng ta nên học thuộc mỗi khi gặp phải và học ngay từ lúc ban đầu.


Vị trí của giới từ

Giới từ có vị trí đứng riêng của mình trong câu, dưới đây là vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng Anh: Trước danh từ,sau động từ(có thể liền sau động từ, có thể bị 1 từ khác chen giữa động từ và giới từ),sau tính từ.

Các loại giới từ thường gặp trong tiếng anh

  • Giới từ chỉ thời gian:
Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
  • tháng / mùa
  • thời gian trong ngày
  • năm
  • sau một khoảng thời gian nhất định
  • in August / in winter
  • in the morning
  • in 2006
  • in an hour
  • cho night
  • cho weekend
  • một mốc thời gian nhất định
  • at night
  • at the weekend
  • at half past nine
  • từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
  • một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
  • khoảng thời gian trong quá khứ
  • trước khoảng thời gian
  • đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
  • from Monday to/till Friday
  • He is on holiday until Friday.
  • in the sense of at the latest
  • up to a certain time
  • I will be back by 6 o’clock.
  • By 11 o’clock, I had read five pages.
  • Giới từ chỉ nơi chốn:
Giới từ Cách dùng Ví dụ
  • room, building, street, town, country
  • book, paper etc.
  • car, taxi
  • picture, world
  • in the kitchen, in London
  • in the book
  • in the car, in a taxi
  • in the picture, in the world
  • meaning next to, by an object
  • for table
  • for events
  • vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)
  • at the door, at the station
  • at the table
  • at a concert, at the party
  • at the cinema, at school, at work
  • attached
  • for a place with a river
  • being on a surface
  • for a certain side (left, right)
  • for a floor in a house
  • for public transport
  • for television, radio
  • the picture on the wall
  • London lies on the Thames.
  • on the table
  • on the left
  • on the first floor
  • on the bus, on a plane
  • on TV, on the radio
  • bên phải của ai đó hoặc cái gì đó
  • Jane is standing by / next to / beside the car.
  • trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác
  • the bag is under the table
  • thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất
  • the fish are below the surface
  • bị bao phủ bởi cái khác
  • nhiều hơn
  • vượt qua một cái gì đó
  • put a jacket over your shirt
  • over 16 years of age
  • walk over the bridge
  • climb over the wall
  • vị trí cao hơn một cái gì đó
  • vượt qua
  • băng qua về phía bên kia
  • walk across the bridge
  • swim across the lake
  • something with limits on top, bottom and the sides
  • movement to person or building
  • movement to a place or country
  • for bed
  • go to the cinema
  • go to London / Ireland
  • go to bed
  • enter a room / a building
  • go into the kitchen / the house
  • movement in the direction of something (but not directly to it)
  • go 5 steps towards the house
  • movement to the top of something
  • in the sense of where from
  •  Các giới từ quan trọng khác
Giới từ cách sử dụng ví dụ
  • who/what does it belong to
  • what does it show
  • a page of the book
  • the picture of a palace
  • walking or riding on horseback
  • entering a public transport vehicle
  • on foot, on horseback
  • get on the bus
  • leaving a public transport vehicle
  • rise or fall of something
  • travelling (other than walking or horseriding)
  • prices have risen by 10 percent
  • by car, by bus
  • she learned Russian at 45
  • for topics, meaning what about
  • we were talking about you

CLICK LINK DOWNLOAD EBOOK TẠI ĐÂY

Leave a comment